TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thặng dư tiếng Anh là gì?

"thặng dư" trong tiếng Anh là surplus (danh từ), residuation (danh từ), residuate (động từ).

surplus Danh từ

UK/ˈsɜːpləs/US/ˈsɝˌplʌs/

Nghĩa: Thặng dư.

  • surplus populationsố dân thặng dư

Xem đầy đủ từ "surplus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residuation Danh từ

Nghĩa: Sự xác định phần dư, thặng dư.

Xem đầy đủ từ "residuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residuate Động từ

Nghĩa: Định phần dư, thặng dư.

Xem đầy đủ từ "residuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residue Danh từ

UK/ˈɹɛzɪdjuː/US/ˈɹɛzɪduː/

Nghĩa: Thặng dư.

  • residue of a function at a polethặng dư của một hàm tại một cực

Xem đầy đủ từ "residue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residual Tính từ

UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/

Nghĩa: (vật lý) thặng dư, (còn) dư.

  • residual oscillationdao động dư

Xem đầy đủ từ "residual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfleuity Danh từ

Nghĩa: Sự thặng dư, thừa thải.

Xem đầy đủ từ "superfleuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thặng dư tiếng Anh là gì?

"thặng dư" trong tiếng Anh là surplus (danh từ), residuation (danh từ), residuate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.