Thặng dư tiếng Anh là gì?
"thặng dư" trong tiếng Anh là surplus (danh từ), residuation (danh từ), residuate (động từ).
surplus Danh từ
UK/ˈsɜːpləs/US/ˈsɝˌplʌs/
Nghĩa: Thặng dư.
- surplus populationsố dân thặng dư
residuation Danh từ
Nghĩa: Sự xác định phần dư, thặng dư.
residuate Động từ
Nghĩa: Định phần dư, thặng dư.
residue Danh từ
UK/ˈɹɛzɪdjuː/US/ˈɹɛzɪduː/
Nghĩa: Thặng dư.
- residue of a function at a polethặng dư của một hàm tại một cực
residual Tính từ
UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/
Nghĩa: (vật lý) thặng dư, (còn) dư.
- residual oscillationdao động dư
superfleuity Danh từ
Nghĩa: Sự thặng dư, thừa thải.
Câu hỏi thường gặp
Thặng dư tiếng Anh là gì?
"thặng dư" trong tiếng Anh là surplus (danh từ), residuation (danh từ), residuate (động từ).