TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thể diện tiếng Anh là gì?

"thể diện" trong tiếng Anh là face (danh từ), appearance (danh từ), honour.

face Danh từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Thể diện, sĩ diện.

  • to save one's facegỡ thể diện, giữ thể diện
  • to lose facemất mặt, mất thể diện

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance Danh từ

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Nghĩa: Bề ngoài, thể diện.

  • one should not judge by appearanceskhông nên xét đoán theo bề ngoài
  • to save (keep up) appearancesgiữ thể diện

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honour

UK/ˈɒnə/US/ˈɑnəɹ/

Xem đầy đủ từ "honour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignity

UK/ˈdɪɡnɪti/US/ˈdɪɡnɪti/

Xem đầy đủ từ "dignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thể diện tiếng Anh là gì?

"thể diện" trong tiếng Anh là face (danh từ), appearance (danh từ), honour.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.