TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị hiếu tiếng Anh là gì?

"thị hiếu" trong tiếng Anh là taste (danh từ), fancy (danh từ), liking.

taste Danh từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: Sở thích, thị hiếu.

  • to have a taste for musicthích nhạc
  • matter of tastevấn đề sở thích, vấn đề thị hiếu

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy Danh từ

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/

Nghĩa: Sở thích, thị hiếu.

  • the fancynhững người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liking

UK/ˈlaɪkɪŋ/US/ˈlaɪkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "liking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị hiếu tiếng Anh là gì?

"thị hiếu" trong tiếng Anh là taste (danh từ), fancy (danh từ), liking.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.