Thị hiếu tiếng Anh là gì?
"thị hiếu" trong tiếng Anh là taste (danh từ), fancy (danh từ), liking.
taste Danh từ
UK/teɪst/US/teɪst/
Nghĩa: Sở thích, thị hiếu.
- to have a taste for musicthích nhạc
- matter of tastevấn đề sở thích, vấn đề thị hiếu
fancy Danh từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Sở thích, thị hiếu.
- the fancynhững người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
liking
UK/ˈlaɪkɪŋ/US/ˈlaɪkɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Thị hiếu tiếng Anh là gì?
"thị hiếu" trong tiếng Anh là taste (danh từ), fancy (danh từ), liking.