TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị trưởng tiếng Anh là gì?

"thị trưởng" trong tiếng Anh là mayor (danh từ), reeve (danh từ), mayoral (tính từ).

mayor Danh từ

UK/ˈmɛə̯/US/ˈmeɪ̯.ɚ/

Nghĩa: Thị trưởng.

  • I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward.Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
  • The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.

Xem đầy đủ từ "mayor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reeve Danh từ

UK/ɹiːv/US/ɹiːv/

Nghĩa: Thị trưởng; quận trưởng.

Xem đầy đủ từ "reeve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mayoral Tính từ

UK/meɪˈɔː.ɹəl/US/meɪˈɔ.ɹəl/

Nghĩa: Thị trưởng.

Xem đầy đủ từ "mayoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provost Danh từ

UK/ˈpɹɒvəst/US/ˈpɹoʊvoʊst/

Nghĩa: Thị trưởng.

Xem đầy đủ từ "provost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portreeve Danh từ

Nghĩa: Thị trưởng.

Xem đầy đủ từ "portreeve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị trưởng tiếng Anh là gì?

"thị trưởng" trong tiếng Anh là mayor (danh từ), reeve (danh từ), mayoral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.