TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị xã tiếng Anh là gì?

"thị xã" trong tiếng Anh là town (danh từ), municipal (tính từ), borough (danh từ).

town Danh từ

UK/ˈtaʊ̯n/US/ˈtaʊ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Thành phố, thị xã.

  • manufacturing townthành phố công nghiệp
  • out of townở nông thôn

Xem đầy đủ từ "town": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

municipal Tính từ

UK/mjuˈnɪsɪpəl/US/mjuˈnɪsɪpəl/ giọng máy

Nghĩa: Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.

  • municipal councilhội đồng thành phố
  • municipal governmentchính quyền thành phố

Xem đầy đủ từ "municipal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borough Danh từ

UK/ˈbʌ.ɹə/US/ˈbʌɹ.oʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Thành phố; thị xã.

Xem đầy đủ từ "borough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burg Danh từ

UK/bɜːɡ/US/bɝɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thông tục) thị trấn, thị xã.

Xem đầy đủ từ "burg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgh Danh từ

UK/ˈbʌɹə/US/ˈbʌɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị xã, thị trấn.

Xem đầy đủ từ "burgh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

county town Danh từ

Nghĩa: Thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt).

Xem đầy đủ từ "county town": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị xã tiếng Anh là gì?

"thị xã" trong tiếng Anh là town (danh từ), municipal (tính từ), borough (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "town": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "borough": Speaker: Rho9998 Recorder: Rho9998, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.