Thị xã tiếng Anh là gì?
"thị xã" trong tiếng Anh là town (danh từ), municipal (tính từ), borough (danh từ).
town Danh từ
UK/ˈtaʊ̯n/US/ˈtaʊ̯n/ giọng người thật
Nghĩa: Thành phố, thị xã.
- manufacturing townthành phố công nghiệp
- out of townở nông thôn
municipal Tính từ
UK/mjuˈnɪsɪpəl/US/mjuˈnɪsɪpəl/ giọng máy
Nghĩa: Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.
- municipal councilhội đồng thành phố
- municipal governmentchính quyền thành phố
borough Danh từ
UK/ˈbʌ.ɹə/US/ˈbʌɹ.oʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Thành phố; thị xã.
burg Danh từ
UK/bɜːɡ/US/bɝɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thông tục) thị trấn, thị xã.
burgh Danh từ
UK/ˈbʌɹə/US/ˈbʌɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị xã, thị trấn.
county town Danh từ
Nghĩa: Thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt).
Câu hỏi thường gặp
Thị xã tiếng Anh là gì?
"thị xã" trong tiếng Anh là town (danh từ), municipal (tính từ), borough (danh từ).