TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borough

UK/ˈbʌ.ɹə/ US/ˈbʌɹ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

borough nghĩa là thành phố, thị xã, khu.

Nghĩa của borough

Danh từ

  1. Thành phố; thị xã.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu (của thành phố Niu-óoc).

Dạng từ của borough

Số nhiềuboroughs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borough

Đồng nghĩa

Họ từ của borough

Câu hỏi thường gặp

borough nghĩa là gì?

borough (danh từ) nghĩa là thành phố, thị xã, khu.

borough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borough: giọng Anh (UK) /ˈbʌ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɹ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.