borough
UK/ˈbʌ.ɹə/
US/ˈbʌɹ.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
borough nghĩa là thành phố, thị xã, khu.
Nghĩa của borough
Danh từ
- Thành phố; thị xã.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu (của thành phố Niu-óoc).
Dạng từ của borough
| Số nhiều | boroughs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borough
Đồng nghĩa
Họ từ của borough
Câu hỏi thường gặp
borough nghĩa là gì?
borough (danh từ) nghĩa là thành phố, thị xã, khu.
borough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borough: giọng Anh (UK) /ˈbʌ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɹ.oʊ/.