TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thọc mạch tiếng Anh là gì?

"thọc mạch" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), nosily (phó từ), curious (tính từ).

nosy Tính từ

UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/

Nghĩa: lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan

Xem đầy đủ từ "nosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosily Phó từ

Nghĩa: Tò mò, thọc mạch.

Xem đầy đủ từ "nosily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curious Tính từ

UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/

Nghĩa: Tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch.

  • curious eyesđôi mắt tò mò

Xem đầy đủ từ "curious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosey Tính từ

UK/nəʊzi/US/nəʊzi/

Nghĩa: Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.

Xem đầy đủ từ "nosey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosiness Danh từ

Nghĩa: Tính hay tò mò, tính thọc mạch.

Xem đầy đủ từ "nosiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thọc mạch tiếng Anh là gì?

"thọc mạch" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), nosily (phó từ), curious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.