Thọc mạch tiếng Anh là gì?
"thọc mạch" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), nosily (phó từ), curious (tính từ).
nosy Tính từ
UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/
Nghĩa: lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan
nosily Phó từ
Nghĩa: Tò mò, thọc mạch.
curious Tính từ
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/
Nghĩa: Tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch.
- curious eyesđôi mắt tò mò
nosey Tính từ
UK/nəʊzi/US/nəʊzi/
Nghĩa: Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.
nosiness Danh từ
Nghĩa: Tính hay tò mò, tính thọc mạch.
Câu hỏi thường gặp
Thọc mạch tiếng Anh là gì?
"thọc mạch" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), nosily (phó từ), curious (tính từ).