TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thối tha tiếng Anh là gì?

"thối tha" trong tiếng Anh là stinking (tính từ), carrion (tính từ), putrid (tính từ).

stinking Tính từ

UK/ˈstɪŋkɪŋ/US/ˈstɪŋkɪŋ/

Nghĩa: Thối tha, hôi hám.

Xem đầy đủ từ "stinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrion Tính từ

UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/US/ˈkɛɹ.i.ən/

Nghĩa: Thối tha, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "carrion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrid Tính từ

UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/

Nghĩa: Thối tha, độc hại.

Xem đầy đủ từ "putrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putridness Danh từ

Nghĩa: Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.

Xem đầy đủ từ "putridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thối tha tiếng Anh là gì?

"thối tha" trong tiếng Anh là stinking (tính từ), carrion (tính từ), putrid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.