Thối tha tiếng Anh là gì?
"thối tha" trong tiếng Anh là stinking (tính từ), carrion (tính từ), putrid (tính từ).
stinking Tính từ
UK/ˈstɪŋkɪŋ/US/ˈstɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Thối tha, hôi hám.
carrion Tính từ
UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/US/ˈkɛɹ.i.ən/
Nghĩa: Thối tha, kinh tởm.
putrid Tính từ
UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/
Nghĩa: Thối tha, độc hại.
putridness Danh từ
Nghĩa: Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.
Câu hỏi thường gặp
Thối tha tiếng Anh là gì?
"thối tha" trong tiếng Anh là stinking (tính từ), carrion (tính từ), putrid (tính từ).