TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carrion

UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/ US/ˈkɛɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

carrion nghĩa là xác chết đã thối, cái thối tha, vật nhơ bẩn, thối tha.

Nghĩa của carrion

Danh từ

  1. Xác chết đã thối.
  2. Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm.

Tính từ

  1. Thối tha, kinh tởm.

Dạng từ của carrion

Số nhiềucarrions
So sánh hơnmore carrion
So sánh nhấtmost carrion

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrion

Đồng nghĩa

Họ từ của carrion

Câu hỏi thường gặp

carrion nghĩa là gì?

carrion (danh từ, tính từ) nghĩa là xác chết đã thối, cái thối tha, vật nhơ bẩn, thối tha.

carrion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carrion: giọng Anh (UK) /ˈkæɹ.ɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.