carrion
UK/ˈkæɹ.ɪ.ən/
US/ˈkɛɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
carrion nghĩa là xác chết đã thối, cái thối tha, vật nhơ bẩn, thối tha.
Nghĩa của carrion
Danh từ
- Xác chết đã thối.
- Cái thối tha; vật nhơ bẩn, vật kinh tởm.
Tính từ
- Thối tha, kinh tởm.
Dạng từ của carrion
| Số nhiều | carrions |
| So sánh hơn | more carrion |
| So sánh nhất | most carrion |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrion
Đồng nghĩa
Họ từ của carrion
Câu hỏi thường gặp
carrion nghĩa là gì?
carrion (danh từ, tính từ) nghĩa là xác chết đã thối, cái thối tha, vật nhơ bẩn, thối tha.
carrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carrion: giọng Anh (UK) /ˈkæɹ.ɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹ.i.ən/.