TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống chế tiếng Anh là gì?

"thống chế" trong tiếng Anh là marshal (danh từ), fm (viết tắt), field marshal (danh từ).

marshal Danh từ

UK/ˈmɑːʃəl/US/ˈmɑɹʃəl/

Nghĩa: Nguyên soái, thống chế.

  • Marshal of the Royal Air Forcethống chế không quân (Anh)

Xem đầy đủ từ "marshal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fm Viết tắt

Nghĩa: Thống chế, nguyên soái (Field Marshal).

Xem đầy đủ từ "fm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field marshal Danh từ

Nghĩa: Thống soái, thống tướng, thống chế.

Xem đầy đủ từ "field marshal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống chế tiếng Anh là gì?

"thống chế" trong tiếng Anh là marshal (danh từ), fm (viết tắt), field marshal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.