TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống sứ tiếng Anh là gì?

"thống sứ" trong tiếng Anh là governor (danh từ), president (danh từ), resident (danh từ).

governor Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/ giọng người thật

Nghĩa: Thống sứ, thủ hiến, thống đốc.

  • the governor of Alabama State thống đốc bang A-la-ba-ma

Xem đầy đủ từ "governor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

president Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/ giọng người thật

Nghĩa: Thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa).

Xem đầy đủ từ "president": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resident Danh từ

UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/ giọng máy

Nghĩa: Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).

Xem đầy đủ từ "resident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống sứ tiếng Anh là gì?

"thống sứ" trong tiếng Anh là governor (danh từ), president (danh từ), resident (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "governor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "president": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).