TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống thiết tiếng Anh là gì?

"thống thiết" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), touching (tính từ), pathetically (phó từ).

pathetic Tính từ

UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/

Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết.

Xem đầy đủ từ "pathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touching Tính từ

UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Cảm động, thống thiết.

  • a touching storymột câu chuyện cảm động

Xem đầy đủ từ "touching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathetically Phó từ

UK/pəˈθɛtɪkli/US/pəˈθɛtɪkli/

Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết; thảm bại.

Xem đầy đủ từ "pathetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touchingly Phó từ

US/ˈtət.ʃiɳ.li/

Nghĩa: Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.

Xem đầy đủ từ "touchingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống thiết tiếng Anh là gì?

"thống thiết" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), touching (tính từ), pathetically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.