Thống thiết tiếng Anh là gì?
"thống thiết" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), touching (tính từ), pathetically (phó từ).
pathetic Tính từ
UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/
Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết.
touching Tính từ
UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Cảm động, thống thiết.
- a touching storymột câu chuyện cảm động
pathetically Phó từ
UK/pəˈθɛtɪkli/US/pəˈθɛtɪkli/
Nghĩa: Cảm động, lâm ly, thống thiết; thảm bại.
touchingly Phó từ
US/ˈtət.ʃiɳ.li/
Nghĩa: Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.
Câu hỏi thường gặp
Thống thiết tiếng Anh là gì?
"thống thiết" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), touching (tính từ), pathetically (phó từ).