pathetic
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈθɛtɪk/
US/pəˈθɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
pathetic nghĩa là cảm động, lâm ly.
Nghĩa của pathetic
Tính từ
- Cảm động, lâm ly, thống thiết.
Dạng từ của pathetic
| So sánh hơn | more pathetic |
| So sánh nhất | most pathetic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pathetic
Đồng nghĩa
Họ từ của pathetic
Cụm từ, thành ngữ với pathetic
- pathetic fallacy — Sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri.
Câu hỏi thường gặp
pathetic nghĩa là gì?
pathetic (tính từ) nghĩa là cảm động, lâm ly.
pathetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pathetic: giọng Anh (UK) /pəˈθɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /pəˈθɛtɪk/.