TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổi nhẹ tiếng Anh là gì?

"thổi nhẹ" trong tiếng Anh là breeze (nội động từ), whiff (động từ), whiffle (động từ).

breeze Nội động từ

UK/bɹiːz/US/bɹiːz/

Nghĩa: Thổi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "breeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiff Động từ

UK/wɪf/US/wɪf/

Nghĩa: Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "whiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiffle Động từ

UK/ˈ(h)wɪfl̩/US/ˈ(h)wɪfl̩/

Nghĩa: Thổi nhẹ (gió).

Xem đầy đủ từ "whiffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathe Nội động từ

UK/bɹiːð/US/bɹið/

Nghĩa: Thổi nhẹ (gió).

Xem đầy đủ từ "breathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổi nhẹ tiếng Anh là gì?

"thổi nhẹ" trong tiếng Anh là breeze (nội động từ), whiff (động từ), whiffle (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.