Thớ lợ tiếng Anh là gì?
"thớ lợ" trong tiếng Anh là cant (tính từ), greasily (phó từ), soapy (tính từ).
cant Tính từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói).
greasily Phó từ
US/ˈɡri.si.li/
Nghĩa: Thớ lợ, ngọt xớt.
soapy Tính từ
UK/ˈsəʊpi/US/ˈsoʊpi/
Nghĩa: Thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ).
soapily Phó từ
US/ˈsoʊ.pi.li/
Nghĩa: Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).
greasiness Danh từ
US/ˈɡri.si.nəs/
Nghĩa: Tính thớ lợ, tính ngọt xớt.
Câu hỏi thường gặp
Thớ lợ tiếng Anh là gì?
"thớ lợ" trong tiếng Anh là cant (tính từ), greasily (phó từ), soapy (tính từ).