TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thờ tiếng Anh là gì?

"thờ" trong tiếng Anh là worship (ngoại động từ), serve, shrine (ngoại động từ).

worship Ngoại động từ

UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/

Nghĩa: Thờ, thờ phụng, cúng bái.

  • I worship you.Tôi tôn thờ bạn.

Xem đầy đủ từ "worship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serve

UK/sɜːv/US/sɝv/

Xem đầy đủ từ "serve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrine Ngoại động từ

UK/ʃɹaɪ̯n/US/ʃɹaɪ̯n/

Nghĩa: Thờ (ở miếu).

Xem đầy đủ từ "shrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornament Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: (tôn giáo) đồ thờ.

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thờ tiếng Anh là gì?

"thờ" trong tiếng Anh là worship (ngoại động từ), serve, shrine (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.