TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời quá khứ tiếng Anh là gì?

"thời quá khứ" trong tiếng Anh là past tense (danh từ), preterit (danh từ), preterite (danh từ).

past tense Danh từ

Nghĩa: Thời quá khứ, thì quá khứ.

Xem đầy đủ từ "past tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preterit Danh từ

Nghĩa: Thời quá khứ.

Xem đầy đủ từ "preterit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preterite Danh từ

UK/ˈpɹɛtəɹɪt/US/ˈpɹɛtəɹɪt/

Nghĩa: Thời quá khứ.

Xem đầy đủ từ "preterite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

past Danh từ

UK/pɑːst/US/pæst/

Nghĩa: thời quá khứ, thì quá khứ

Xem đầy đủ từ "past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời quá khứ tiếng Anh là gì?

"thời quá khứ" trong tiếng Anh là past tense (danh từ), preterit (danh từ), preterite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.