TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preterite

UK/ˈpɹɛtəɹɪt/ US/ˈpɹɛtəɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

preterite nghĩa là thời quá khứ.

Nghĩa của preterite

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Quá khứ (thời).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Thời quá khứ.

Dạng từ của preterite

Số nhiềupreterites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preterite

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preterite nghĩa là gì?

preterite (tính từ, danh từ) nghĩa là thời quá khứ.

preterite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preterite: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛtəɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛtəɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.