TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ cắt tóc tiếng Anh là gì?

"thợ cắt tóc" trong tiếng Anh là barber (danh từ), hairdresser (danh từ), coiffeur (danh từ).

barber Danh từ

UK/ˈbɑːbə/US/ˈbɑɹ.bɚ/

Nghĩa: Thợ cạo, thợ cắt tóc.

Xem đầy đủ từ "barber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairdresser Danh từ

Nghĩa: thợ cắt tóc

Xem đầy đủ từ "hairdresser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coiffeur Danh từ

UK/kwɑˈfəː/US/kwɑˈfɚ/

Nghĩa: Thợ cắt tóc.

Xem đầy đủ từ "coiffeur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coiffeuse Danh từ

US/kwɑː.ˈfərz/

Nghĩa: Thợ cắt tóc, thợ làm đầu.

Xem đầy đủ từ "coiffeuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haidresser Danh từ

Nghĩa: Thợ cắt tóc; thợ làm đầu cho phụ nữ.

Xem đầy đủ từ "haidresser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonsor Danh từ

Nghĩa: Thợ cắt tóc.

Xem đầy đủ từ "tonsor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonsorial Tính từ

US/tɑːn.ˈsɔr.i.əl/

Nghĩa: Thợ cắt tóc; (thuộc) nghề cắt tóc.

Xem đầy đủ từ "tonsorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ cắt tóc tiếng Anh là gì?

"thợ cắt tóc" trong tiếng Anh là barber (danh từ), hairdresser (danh từ), coiffeur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.