Thợ cắt tóc tiếng Anh là gì?
"thợ cắt tóc" trong tiếng Anh là barber (danh từ), hairdresser (danh từ), coiffeur (danh từ).
barber Danh từ
UK/ˈbɑːbə/US/ˈbɑɹ.bɚ/
Nghĩa: Thợ cạo, thợ cắt tóc.
hairdresser Danh từ
Nghĩa: thợ cắt tóc
coiffeur Danh từ
UK/kwɑˈfəː/US/kwɑˈfɚ/
Nghĩa: Thợ cắt tóc.
coiffeuse Danh từ
US/kwɑː.ˈfərz/
Nghĩa: Thợ cắt tóc, thợ làm đầu.
haidresser Danh từ
Nghĩa: Thợ cắt tóc; thợ làm đầu cho phụ nữ.
tonsor Danh từ
Nghĩa: Thợ cắt tóc.
tonsorial Tính từ
US/tɑːn.ˈsɔr.i.əl/
Nghĩa: Thợ cắt tóc; (thuộc) nghề cắt tóc.
Câu hỏi thường gặp
Thợ cắt tóc tiếng Anh là gì?
"thợ cắt tóc" trong tiếng Anh là barber (danh từ), hairdresser (danh từ), coiffeur (danh từ).