TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barber

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbə/ US/ˈbɑɹ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

barber nghĩa là thợ cạo, thợ cắt tóc, cắt tóc, cạo râu cho.

Nghĩa của barber

Danh từ

  1. Thợ cạo, thợ cắt tóc.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).

Dạng từ của barber

Số nhiềubarbers
Ngôi thứ ba số ítbarbers
Hiện tại phân từ (-ing)barbering
Quá khứ phân từbarbered
Quá khứbarbered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barber

Đồng nghĩa

Họ từ của barber

Cụm từ, thành ngữ với barber

  • every barber knows that — Bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó.

Câu hỏi thường gặp

barber nghĩa là gì?

barber (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ cạo, thợ cắt tóc, cắt tóc, cạo râu cho.

barber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barber: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.