barber
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːbə/
US/ˈbɑɹ.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
barber nghĩa là thợ cạo, thợ cắt tóc, cắt tóc, cạo râu cho.
Nghĩa của barber
Danh từ
- Thợ cạo, thợ cắt tóc.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).
Dạng từ của barber
| Số nhiều | barbers |
| Ngôi thứ ba số ít | barbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barbering |
| Quá khứ phân từ | barbered |
| Quá khứ | barbered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barber
Đồng nghĩa
Họ từ của barber
Cụm từ, thành ngữ với barber
- every barber knows that — Bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó.
Câu hỏi thường gặp
barber nghĩa là gì?
barber (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ cạo, thợ cắt tóc, cắt tóc, cạo râu cho.
barber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barber: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹ.bɚ/.