TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ làm đầu tiếng Anh là gì?

"thợ làm đầu" trong tiếng Anh là hairdresser (danh từ), coiffeuse (danh từ), hair-stylist (danh từ).

hairdresser Danh từ

Nghĩa: Thợ làm tóc, thợ làm đầu.

Xem đầy đủ từ "hairdresser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coiffeuse Danh từ

US/kwɑː.ˈfərz/

Nghĩa: Thợ cắt tóc, thợ làm đầu.

Xem đầy đủ từ "coiffeuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hair-stylist Danh từ

US/ˈhɛr.ˈstɑɪ.lɪst/

Nghĩa: Thợ uốn tóc, thợ làm đầu.

Xem đầy đủ từ "hair-stylist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ làm đầu tiếng Anh là gì?

"thợ làm đầu" trong tiếng Anh là hairdresser (danh từ), coiffeuse (danh từ), hair-stylist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.