TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ mỏ tiếng Anh là gì?

"thợ mỏ" trong tiếng Anh là miner (danh từ), mineworker (danh từ), getter (danh từ).

miner Danh từ

UK/ˈmaɪnə(ɹ)/US/ˈmaɪnə(ɹ)/

Nghĩa: thợ mỏ, công nhân mỏ, phu mỏ

  • They're miners.Họ là thợ mỏ.
  • He isn't a miner.Anh ấy là một thợ mỏ.

Xem đầy đủ từ "miner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mineworker Danh từ

Nghĩa: Công nhân mỏ; thợ mỏ.

Xem đầy đủ từ "mineworker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

getter Danh từ

UK/ˈɡɛtə/US/ˈɡɛtə(ɹ)/

Nghĩa: Thợ mỏ, thợ gương lò.

Xem đầy đủ từ "getter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collier Danh từ

UK/ˈkɒlɪə(ɹ)/US/ˈkɑliɚ/

Nghĩa: Công nhân mỏ than, thợ mỏ.

Xem đầy đủ từ "collier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ mỏ tiếng Anh là gì?

"thợ mỏ" trong tiếng Anh là miner (danh từ), mineworker (danh từ), getter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.