TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miner

UK/ˈmaɪnə(ɹ)/ US/ˈmaɪnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

miner nghĩa là công nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, thợ mỏ.

Nghĩa của miner

Danh từ

  1. Công nhân mỏ.
  2. Lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi.

Dạng từ của miner

Số nhiềuminers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miner

Đồng nghĩa

Họ từ của miner

Câu ví dụ với miner

  • He's a miner. He works in a coal mine. Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.
  • He isn't a miner. Anh ấy là một thợ mỏ.
  • They're miners. Họ là thợ mỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

miner nghĩa là gì?

miner (danh từ) nghĩa là công nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, thợ mỏ.

miner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miner: giọng Anh (UK) /ˈmaɪnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.