miner
UK/ˈmaɪnə(ɹ)/
US/ˈmaɪnə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
miner nghĩa là công nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, thợ mỏ.
Nghĩa của miner
Danh từ
- Công nhân mỏ.
- Lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi.
Dạng từ của miner
| Số nhiều | miners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miner
Đồng nghĩa
Họ từ của miner
Câu ví dụ với miner
- He's a miner. He works in a coal mine. Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.
- He isn't a miner. Anh ấy là một thợ mỏ.
- They're miners. Họ là thợ mỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
miner nghĩa là gì?
miner (danh từ) nghĩa là công nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, thợ mỏ.
miner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miner: giọng Anh (UK) /ˈmaɪnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪnə(ɹ)/.