TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ mộc tiếng Anh là gì?

"thợ mộc" trong tiếng Anh là carpenter (danh từ), woodworker (danh từ), work-bench (danh từ).

carpenter Danh từ

UK/ˈkɑː.pən.tə/US/ˈkɑɹpəntɚ/

Nghĩa: Thợ mộc.

Xem đầy đủ từ "carpenter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woodworker Danh từ

Nghĩa: Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc.

Xem đầy đủ từ "woodworker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work-bench Danh từ

US/ˈwɜːk.ˈbɛntʃ/

Nghĩa: Bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc.

Xem đầy đủ từ "work-bench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ mộc tiếng Anh là gì?

"thợ mộc" trong tiếng Anh là carpenter (danh từ), woodworker (danh từ), work-bench (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.