TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ dâm tiếng Anh là gì?

"thủ dâm" trong tiếng Anh là masturbate (nội động từ), wank (động từ), autoeroticism (danh từ).

masturbate Nội động từ

UK/ˈmæ.stə.beɪt/US/ˈmæs.tɚ.beɪt/

Nghĩa: Thủ dâm.

  • He was caught masturbating by his mother.Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.
  • Do girls also masturbate?Con gái cũng thủ dâm phải không?

Xem đầy đủ từ "masturbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wank Động từ

UK/ˈwæŋk/

Nghĩa: Thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "wank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autoeroticism Danh từ

US/ˌɔ.toʊ.ɪ.ˈrɑː.tə.ˌsɪ.zəm/

Nghĩa: Thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "autoeroticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autoerotism Danh từ

US/ˌɔ.toʊ.ˈɛr.ə.ˌtɪ.zəm/

Nghĩa: Thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "autoerotism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat one's meat Cụm động từ

Nghĩa: Thủ dâm, tự sướng.

Xem đầy đủ từ "beat one's meat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jack it Động từ

Nghĩa: Thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "jack it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fap Động từ

UK/fæp/US/fæp/

Nghĩa: Thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "fap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanker Danh từ

UK/ˈwæŋkə/

Nghĩa: Người thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "wanker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masturbation Danh từ

UK/ˌmæstəˈbeɪʃ(ə)n/US/ˌmæstɚˈbeɪʃən/

Nghĩa: Sự thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "masturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masturbatory Tính từ

UK/ˌmæs.tɜː(ɹ)ˈbeɪ.tə.ɹi/US/ˈmæs.tɚ.bəˌtɔːr.i/

Nghĩa: Sự thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "masturbatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-abuse Danh từ

UK/sɛlfəˈbjuːs/

Nghĩa: Sự thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "self-abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-pollution Danh từ

US/ˈsɛɫf.pə.ˈluː.ʃən/

Nghĩa: Sự thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "self-pollution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onanism Danh từ

UK/ˈəʊnəˌnɪzəm/US/ˈoʊnəˌnɪzəm/

Nghĩa: Thói thủ dâm.

Xem đầy đủ từ "onanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ dâm tiếng Anh là gì?

"thủ dâm" trong tiếng Anh là masturbate (nội động từ), wank (động từ), autoeroticism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.