TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wanker

UK/ˈwæŋkə/ giọng máy của trình duyệt

wanker nghĩa là người bất tài, người ngu đần, người thủ dâm.

Nghĩa của wanker

Danh từ

  1. Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.
  2. Người thủ dâm.

Dạng từ của wanker

Số nhiềuwankers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wanker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wanker nghĩa là gì?

wanker (danh từ) nghĩa là người bất tài, người ngu đần, người thủ dâm.

wanker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wanker: giọng Anh (UK) /ˈwæŋkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.