Thủ hiến tiếng Anh là gì?
"thủ hiến" trong tiếng Anh là governor (danh từ), emir (danh từ), gubernatorial (tính từ).
governor Danh từ
UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/ giọng người thật
Nghĩa: Thống sứ, thủ hiến, thống đốc.
- the governor of Alabama State thống đốc bang A-la-ba-ma
emir Danh từ
UK/ɛˈmɪə(ɹ)/US/ɛˈmɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.
gubernatorial Tính từ
UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/ giọng người thật
Nghĩa: Thống đốc, (thuộc) thủ hiến.
- a gubernatorial election cuộc bầu cử thống đốc bang
premier
UK/ˈpɹɛm.iː.ə/US/pɹɪˈmɪəɹ/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Thủ hiến tiếng Anh là gì?
"thủ hiến" trong tiếng Anh là governor (danh từ), emir (danh từ), gubernatorial (tính từ).