TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ phủ tiếng Anh là gì?

"thủ phủ" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitol (danh từ), metropolis (danh từ).

capital Danh từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

  • Juneau is the capital of Alaska.Juneau là thủ phủ của Alaska.

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitol Danh từ

UK/ˈkæp.ɪ.təl/US/ˈkæp.ɪ.təl/

Nghĩa: Thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "capitol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolis Danh từ

UK/mɪˈtɹɒp.ə.lɪs/US/məˈtɹɑp.ə.lɪs/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "metropolis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief town Cụm từ

Nghĩa: Thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "chief town": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital city Danh từ

UK/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/US/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "capital city": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ phủ tiếng Anh là gì?

"thủ phủ" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitol (danh từ), metropolis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.