Thứ nhì tiếng Anh là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Anh là second (tính từ), secondary (tính từ), latter (danh từ).
second Tính từ
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
- to be the second to comelà người đến thứ nhì
- to come in (finish) secondvề thứ hai, chiếm giải nhì
secondary Tính từ
UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
- a secondary mattermột vấn đề không quan trọng
latter Danh từ
US/ˈlæt.ɚ/
Nghĩa: Sau, thứ hai, thứ nhì, sau cùng, gần đây, mới đây.
secondarily Phó từ
UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhì tiếng Anh là gì?
"thứ nhì" trong tiếng Anh là second (tính từ), secondary (tính từ), latter (danh từ).