TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ sáu tiếng Anh là gì?

"thứ sáu" trong tiếng Anh là sixth (tính từ), Friday (danh từ), fri (viết tắt).

sixth Tính từ

UK/sɪksθ/US/sɪksθ/ giọng người thật

Nghĩa: Thứ sáu.

Xem đầy đủ từ "sixth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Friday Danh từ

UK/ˈfɹaɪ.deɪ/US/ˈfɹaɪ.deɪ/ giọng người thật

Nghĩa: thứ sáu

  • My car broke down this morning and won't be repaired until Friday.Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
  • Shabbat begins on Friday evening.Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu.

Xem đầy đủ từ "Friday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fri Viết tắt

Nghĩa: Thứ Sáu (Friday).

Xem đầy đủ từ "fri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ sáu tiếng Anh là gì?

"thứ sáu" trong tiếng Anh là sixth (tính từ), Friday (danh từ), fri (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sixth": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "Friday": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.