TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực quản tiếng Anh là gì?

"thực quản" trong tiếng Anh là esophagus (danh từ), gullet (danh từ), oesophagus (danh từ).

esophagus Danh từ

US/ɪˈsɑfəɡəs/

Nghĩa: Thực quản.

Xem đầy đủ từ "esophagus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gullet Danh từ

UK/ˈɡʌl.ɪt/US/ˈɡʌl.ɪt/

Nghĩa: Thực quản.

Xem đầy đủ từ "gullet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oesophagus Danh từ

UK/iːˈsɒfəɡəs/US/ɪˈsɑfəɡəs/

Nghĩa: Thực quản.

Xem đầy đủ từ "oesophagus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oesophageal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) thực quản.

Xem đầy đủ từ "oesophageal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oesophagi Danh từ

Nghĩa: Thực quản.

Xem đầy đủ từ "oesophagi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực quản tiếng Anh là gì?

"thực quản" trong tiếng Anh là esophagus (danh từ), gullet (danh từ), oesophagus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.