TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực thi tiếng Anh là gì?

"thực thi" trong tiếng Anh là implement, execute, enforcement (danh từ).

implement

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

execute

UK/ˈɛksɪˌkjuːt/US/ˈɛksɪˌkjuːt/

Xem đầy đủ từ "execute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enforcement Danh từ

UK/ɪnˈfɔːsm(ə)nt/US/ɪnˈfoɹsm(ə)nt/

Nghĩa: Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.

Xem đầy đủ từ "enforcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực thi tiếng Anh là gì?

"thực thi" trong tiếng Anh là implement, execute, enforcement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.