execute
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛksɪˌkjuːt/
US/ˈɛksɪˌkjuːt/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của execute
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của execute
| Ngôi thứ ba số ít | executes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | executing |
| Quá khứ phân từ | executed |
| Quá khứ | executed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execute
Đồng nghĩa
Họ từ của execute
Cụm từ, thành ngữ với execute
- execute cycle — Chu kỳ thi hành.
- execute statement — Câu lệnh thi hành.
Câu ví dụ với execute
- Tom was executed three months ago. 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình.
- Tom was executed 3 years ago. Tom đã bị tử hình từ 3 năm trước
- The king was executed. Nhà vua đã bị xử tử.
- Tom was executed. Tom đã bị tử hình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).