TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh tú tiếng Anh là gì?

"thanh tú" trong tiếng Anh là delicate (tính từ), exquisite (tính từ), exquisitely (phó từ).

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Thanh nhã, thanh tú, thánh thú.

  • delicate featuresnét mặt thanh tú

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Tính từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Thanh, thanh tú.

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisitely Phó từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.li/

Nghĩa: Sắc sảo, thanh tú, trang nhã.

Xem đầy đủ từ "exquisitely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh tú tiếng Anh là gì?

"thanh tú" trong tiếng Anh là delicate (tính từ), exquisite (tính từ), exquisitely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.