exquisite
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈskwɪzɪt/
giọng máy của trình duyệt
exquisite nghĩa là thanh, thanh tú, thấm thía, tuyệt.
Nghĩa của exquisite
Tính từ
- Thanh, thanh tú.
- Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn...).
- Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.
Danh từ
- Công tử bột.
- Người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc.
Dạng từ của exquisite
| So sánh hơn | more exquisite |
| So sánh nhất | most exquisite |
| Số nhiều | exquisites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exquisite
Đồng nghĩa
Họ từ của exquisite
Câu hỏi thường gặp
exquisite nghĩa là gì?
exquisite (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh, thanh tú, thấm thía, tuyệt.
exquisite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exquisite: giọng Anh (UK) /ɪkˈskwɪzɪt/.