TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exquisite

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈskwɪzɪt/ giọng máy của trình duyệt

exquisite nghĩa là thanh, thanh tú, thấm thía, tuyệt.

Nghĩa của exquisite

Tính từ

  1. Thanh, thanh tú.
  2. Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn...).
  3. Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.

Danh từ

  1. Công tử bột.
  2. Người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc.

Dạng từ của exquisite

So sánh hơnmore exquisite
So sánh nhấtmost exquisite
Số nhiềuexquisites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exquisite

Đồng nghĩa

Họ từ của exquisite

Câu hỏi thường gặp

exquisite nghĩa là gì?

exquisite (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh, thanh tú, thấm thía, tuyệt.

exquisite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exquisite: giọng Anh (UK) /ɪkˈskwɪzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.