TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh thanh tiếng Anh là gì?

"thanh thanh" trong tiếng Anh là gracious (tính từ), gracile (tính từ), jimp (tính từ).

gracious Tính từ

UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/

Nghĩa: Thanh thanh, lịch sự.

Xem đầy đủ từ "gracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracile Tính từ

UK/ˈɡɹæsaɪl/US/ˈɡɹæˌsaɪl/

Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh.

Xem đầy đủ từ "gracile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jimp Tính từ

Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.

Xem đầy đủ từ "jimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slimmish Tính từ

UK/ˈslɪmɪʃ/US/ˈslɪmɪʃ/

Nghĩa: Dong dỏng, thon thon, thanh thanh.

Xem đầy đủ từ "slimmish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh thanh tiếng Anh là gì?

"thanh thanh" trong tiếng Anh là gracious (tính từ), gracile (tính từ), jimp (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.