Thanh thanh tiếng Anh là gì?
"thanh thanh" trong tiếng Anh là gracious (tính từ), gracile (tính từ), jimp (tính từ).
gracious Tính từ
UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/
Nghĩa: Thanh thanh, lịch sự.
gracile Tính từ
UK/ˈɡɹæsaɪl/US/ˈɡɹæˌsaɪl/
Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh.
jimp Tính từ
Nghĩa: Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.
slimmish Tính từ
UK/ˈslɪmɪʃ/US/ˈslɪmɪʃ/
Nghĩa: Dong dỏng, thon thon, thanh thanh.
Câu hỏi thường gặp
Thanh thanh tiếng Anh là gì?
"thanh thanh" trong tiếng Anh là gracious (tính từ), gracile (tính từ), jimp (tính từ).