gracile
UK/ˈɡɹæsaɪl/
US/ˈɡɹæˌsaɪl/
giọng máy của trình duyệt
gracile nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh.
Nghĩa của gracile
Tính từ
- Mảnh dẻ, thanh thanh.
Dạng từ của gracile
| So sánh hơn | more gracile |
| So sánh nhất | most gracile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gracile
Câu hỏi thường gặp
gracile nghĩa là gì?
gracile (tính từ) nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh.
gracile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gracile: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæsaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæˌsaɪl/.