jimp
giọng máy của trình duyệt
jimp nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh, duyên dáng.
Nghĩa của jimp
Tính từ
- Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.
- Duyên dáng.
- Nghèo nàn, ít ỏi.
Dạng từ của jimp
| So sánh hơn | jimper |
| So sánh nhất | jimpest |
| Số nhiều | jimps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jimp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jimp nghĩa là gì?
jimp (tính từ) nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh, duyên dáng.