TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jimp

giọng máy của trình duyệt

jimp nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh, duyên dáng.

Nghĩa của jimp

Tính từ

  1. Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.
  2. Duyên dáng.
  3. Nghèo nàn, ít ỏi.

Dạng từ của jimp

So sánh hơnjimper
So sánh nhấtjimpest
Số nhiềujimps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jimp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jimp nghĩa là gì?

jimp (tính từ) nghĩa là mảnh dẻ, thanh thanh, duyên dáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.