Thao túng tiếng Anh là gì?
"thao túng" trong tiếng Anh là manipulate (động từ), game (động từ), control.
manipulate Động từ
UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/
Nghĩa: điều khiển, thao túng
game Động từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Thao túng (một tình huống), thường theo một cách bất lương hay không công bằng.
- It was very easy for a few big companies to game the systemrất dễ dàng cho vài công ty lớn thao túng hệ thống này
control
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Câu hỏi thường gặp
Thao túng tiếng Anh là gì?
"thao túng" trong tiếng Anh là manipulate (động từ), game (động từ), control.