TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thao túng tiếng Anh là gì?

"thao túng" trong tiếng Anh là manipulate (động từ), game (động từ), control.

manipulate Động từ

UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/

Nghĩa: điều khiển, thao túng

Xem đầy đủ từ "manipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Động từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Thao túng (một tình huống), thường theo một cách bất lương hay không công bằng.

  • It was very easy for a few big companies to game the systemrất dễ dàng cho vài công ty lớn thao túng hệ thống này

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thao túng tiếng Anh là gì?

"thao túng" trong tiếng Anh là manipulate (động từ), game (động từ), control.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.