manipulate
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/
US/məˈnɪp.jə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
manipulate nghĩa là vận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo, vận động.
Nghĩa của manipulate
Ngoại động từ
- Vận dụng bằng tay, thao tác.
- Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).
Dạng từ của manipulate
| Ngôi thứ ba số ít | manipulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manipulating |
| Quá khứ phân từ | manipulated |
| Quá khứ | manipulated |
Họ từ của manipulate
Câu hỏi thường gặp
manipulate nghĩa là gì?
manipulate (ngoại động từ) nghĩa là vận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo, vận động.
manipulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manipulate: giọng Anh (UK) /məˈnɪp.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪp.jə.leɪt/.