TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manipulate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/ US/məˈnɪp.jə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

manipulate nghĩa là vận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo, vận động.

Nghĩa của manipulate

Ngoại động từ

  1. Vận dụng bằng tay, thao tác.
  2. Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).

Dạng từ của manipulate

Ngôi thứ ba số ítmanipulates
Hiện tại phân từ (-ing)manipulating
Quá khứ phân từmanipulated
Quá khứmanipulated

Họ từ của manipulate

Câu hỏi thường gặp

manipulate nghĩa là gì?

manipulate (ngoại động từ) nghĩa là vận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo, vận động.

manipulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manipulate: giọng Anh (UK) /məˈnɪp.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪp.jə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.