TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

The tiếng Anh là gì?

"the" trong tiếng Anh là tiffany (danh từ), chiffon (danh từ), gossamer (danh từ).

tiffany Danh từ

UK/ˈtɪfəni/US/ˈtɪfəni/ giọng máy

Nghĩa: The, sa.

Xem đầy đủ từ "tiffany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiffon Danh từ

UK/ʃɪˈfɑn/US/ʃɪˈfɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Sa, the, lượt.

Xem đầy đủ từ "chiffon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossamer Danh từ

UK/ˈɡɒ.sə.mə/US/ˈɡɑ.sə.mɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: The, sa, vải mỏng.

  • as light as gossamer mỏng nhẹ như tơ

Xem đầy đủ từ "gossamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossamery Danh từ

UK/ˈɡɒsəməɹi/US/ˈɡɒsəməɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: The, sa, vải mỏng.

  • as light as gossamer mỏng nhẹ như tơ

Xem đầy đủ từ "gossamery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

The tiếng Anh là gì?

"the" trong tiếng Anh là tiffany (danh từ), chiffon (danh từ), gossamer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "chiffon": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.