Thiên hạ tiếng Anh là gì?
"thiên hạ" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), people (danh từ).
universe Danh từ
UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/US/ˈjunəˌvɝs/
Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.
world Danh từ
UK/wɜːld/US/wɝld/
Nghĩa: Thiên hạ, nhân loại, mọi người.
- all the world has heard of itthiên hạ ai người ta cũng biết cái đó
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/
Nghĩa: Người ta, thiên hạ.
- people don't like to be kept waitingngười ta không thích bị bắt phải chờ đợi
- what will people say?người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
Câu hỏi thường gặp
Thiên hạ tiếng Anh là gì?
"thiên hạ" trong tiếng Anh là universe (danh từ), world (danh từ), people (danh từ).