TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên tư tiếng Anh là gì?

"thiên tư" trong tiếng Anh là genius (danh từ), talent, dowry (danh từ).

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Thiên tài, thiên tư.

  • a poet of geniusnhà thơ thiên tài
  • to have a genius for mathematicscó thiên tài về toán học

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talent

UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/

Xem đầy đủ từ "talent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dowry Danh từ

UK/ˈdaʊəɹi/US/ˈdaʊəɹi/

Nghĩa: Tài năng, thiên tư.

Xem đầy đủ từ "dowry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endowment Danh từ

UK/ɪnˈdaʊmənt/US/ɛnˈdaʊmənt/

Nghĩa: Tài năng, thiên tư.

Xem đầy đủ từ "endowment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên tư tiếng Anh là gì?

"thiên tư" trong tiếng Anh là genius (danh từ), talent, dowry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.