Thiên tư tiếng Anh là gì?
"thiên tư" trong tiếng Anh là genius (danh từ), talent, dowry (danh từ).
genius Danh từ
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/
Nghĩa: Thiên tài, thiên tư.
- a poet of geniusnhà thơ thiên tài
- to have a genius for mathematicscó thiên tài về toán học
talent
UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/
dowry Danh từ
UK/ˈdaʊəɹi/US/ˈdaʊəɹi/
Nghĩa: Tài năng, thiên tư.
endowment Danh từ
UK/ɪnˈdaʊmənt/US/ɛnˈdaʊmənt/
Nghĩa: Tài năng, thiên tư.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tư tiếng Anh là gì?
"thiên tư" trong tiếng Anh là genius (danh từ), talent, dowry (danh từ).