TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên tai tiếng Anh là gì?

"thiên tai" trong tiếng Anh là natural disaster (danh từ), calamity (danh từ), visitation (danh từ).

natural disaster Danh từ

Nghĩa: Thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.

Xem đầy đủ từ "natural disaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calamity Danh từ

UK/kəˈlæmɪti/US/kəˈlæmɪti/

Nghĩa: Tai hoạ, tai ương; thiên tai.

Xem đầy đủ từ "calamity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitation Danh từ

UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Thiên tai, tai hoạ.

  • the cholera is a terrible visitationbệnh tả là một tai hoạ lớn

Xem đầy đủ từ "visitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourge Danh từ

UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/

Nghĩa: Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • the scourge of wartai hoạ chiến tranh
  • the white scourgebệnh ho lao

Xem đầy đủ từ "scourge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên tai tiếng Anh là gì?

"thiên tai" trong tiếng Anh là natural disaster (danh từ), calamity (danh từ), visitation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.