Thiền định tiếng Anh là gì?
"thiền định" trong tiếng Anh là meditation (danh từ), contemplation (danh từ), dhyana (danh từ).
meditation Danh từ
UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/US/mɛdɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: tĩnh lự, tư duy tu, thiền định, chiêm niệm
- Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.
contemplation Danh từ
UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/
Nghĩa: thiền định, chiêm niệm
dhyana Danh từ
UK/ˈdjɑːnə/US/ˈdjɑːnə/
Nghĩa: Thiền định.
meditate
UK/ˈmɛ.dɪˌteɪt/US/ˈmɛ.dɪˌteɪt/
Câu hỏi thường gặp
Thiền định tiếng Anh là gì?
"thiền định" trong tiếng Anh là meditation (danh từ), contemplation (danh từ), dhyana (danh từ).