TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thong thả tiếng Anh là gì?

"thong thả" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), andante (phó từ), unhurried (tính từ).

leisurely Tính từ

UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/

Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.

Xem đầy đủ từ "leisurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

andante Phó từ

UK/ænˈdæn.ti/US/ɑnˈdɑn(ˌ)teɪ/

Nghĩa: Thong thả.

Xem đầy đủ từ "andante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhurried Tính từ

Nghĩa: Thong thả, không vội vàng.

Xem đầy đủ từ "unhurried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberate Tính từ

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/

Nghĩa: Thong thả, khoan thai, không vội vàng.

  • to walk with deliberate stepsđi những bước khoan thai

Xem đầy đủ từ "deliberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberation Danh từ

UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.

  • to speak with deliberationnói thong thả

Xem đầy đủ từ "deliberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thong thả tiếng Anh là gì?

"thong thả" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), andante (phó từ), unhurried (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.