Thong thả tiếng Anh là gì?
"thong thả" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), andante (phó từ), unhurried (tính từ).
leisurely Tính từ
UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/
Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.
andante Phó từ
UK/ænˈdæn.ti/US/ɑnˈdɑn(ˌ)teɪ/
Nghĩa: Thong thả.
unhurried Tính từ
Nghĩa: Thong thả, không vội vàng.
deliberate Tính từ
UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/
Nghĩa: Thong thả, khoan thai, không vội vàng.
- to walk with deliberate stepsđi những bước khoan thai
deliberation Danh từ
UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.
- to speak with deliberationnói thong thả
Câu hỏi thường gặp
Thong thả tiếng Anh là gì?
"thong thả" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), andante (phó từ), unhurried (tính từ).