TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc nhuộm tiếng Anh là gì?

"thuốc nhuộm" trong tiếng Anh là dye (danh từ), dye-stuff (danh từ), tinctorial (tính từ).

dye Danh từ

UK/daɪ/US/daɪ/

Nghĩa: Thuốc nhuộm.

Xem đầy đủ từ "dye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dye-stuff Danh từ

US/ˈdɑɪ.ˈstəf/

Nghĩa: Thuốc nhuộm.

Xem đầy đủ từ "dye-stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinctorial Tính từ

US/tɪŋk.ˈtɔr.i.əl/

Nghĩa: Thuốc nhuộm.

  • tinctorial plantcây cho thuốc nhuộm

Xem đầy đủ từ "tinctorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourant Danh từ

UK/ˈkʌlər(ə)nt/US/ˈkʌlər(ə)nt/

Nghĩa: Thuốc màu; thuốc nhuộm.

Xem đầy đủ từ "colourant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc nhuộm tiếng Anh là gì?

"thuốc nhuộm" trong tiếng Anh là dye (danh từ), dye-stuff (danh từ), tinctorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.