Thuỷ phi cơ tiếng Anh là gì?
"thuỷ phi cơ" trong tiếng Anh là seaplane (danh từ), hydroplane (danh từ), amphibian (danh từ).
seaplane Danh từ
US/ˈsiˌpleɪn/
Nghĩa: Thuỷ phi cơ.
hydroplane Danh từ
UK/ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/US/ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/
Nghĩa: Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.
amphibian Danh từ
UK/æmˈfɪbɪən/US/æmˈfɪbɪən/
Nghĩa: Thuỷ phi cơ.
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ phi cơ tiếng Anh là gì?
"thuỷ phi cơ" trong tiếng Anh là seaplane (danh từ), hydroplane (danh từ), amphibian (danh từ).