TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuỷ phi cơ tiếng Anh là gì?

"thuỷ phi cơ" trong tiếng Anh là seaplane (danh từ), hydroplane (danh từ), amphibian (danh từ).

seaplane Danh từ

US/ˈsiˌpleɪn/

Nghĩa: Thuỷ phi cơ.

Xem đầy đủ từ "seaplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hydroplane Danh từ

UK/ˈhaɪdɹəʊˌpleɪn/US/ˈhaɪdɹoʊˌpleɪn/

Nghĩa: Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.

Xem đầy đủ từ "hydroplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphibian Danh từ

UK/æmˈfɪbɪən/US/æmˈfɪbɪən/

Nghĩa: Thuỷ phi cơ.

Xem đầy đủ từ "amphibian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ phi cơ tiếng Anh là gì?

"thuỷ phi cơ" trong tiếng Anh là seaplane (danh từ), hydroplane (danh từ), amphibian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.