TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuỷ triều tiếng Anh là gì?

"thuỷ triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), tidal (tính từ), tidal wave (danh từ).

tide Danh từ

UK/taɪd/US/taɪd/

Nghĩa: Triều, thuỷ triều, con nước.

Xem đầy đủ từ "tide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidal Tính từ

UK/ˈtaɪ.d(ə)l/US/ˈtaɪ.d(ə)l/

Nghĩa: Thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều.

  • tidal harbourhải cảng chỉ vào được khi triều lên
  • tidal riversông chịu ảnh hưởng của thuỷ triều

Xem đầy đủ từ "tidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidal wave Danh từ

UK/ˈtaɪdəlweɪv/US/ˈtaɪdəlweɪv/

Nghĩa: thuỷ triều

Xem đầy đủ từ "tidal wave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ triều tiếng Anh là gì?

"thuỷ triều" trong tiếng Anh là tide (danh từ), tidal (tính từ), tidal wave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.