TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu hẹp tiếng Anh là gì?

"thu hẹp" trong tiếng Anh là narrow (động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).

narrow Động từ

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/

Nghĩa: Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrict Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • to restrict the use of alcoholhạn chế việc dùng rượu
  • to be restricted to a dietphải ăn kiêng

Xem đầy đủ từ "restrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictive Tính từ

UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/US/ɹɪˈstɹɪktɪv/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)

Xem đầy đủ từ "restrictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restriction Danh từ

UK/ɹɪˈstɹɪkʃən/US/ɹɪˈstɹɪkʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.

  • without restrictionkhông hạn chế
  • to impose restrictionsbuộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn

Xem đầy đủ từ "restriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nrrowing Danh từ

Nghĩa: Sự thu hẹp, sự thu hẹp nghĩa từ.

Xem đầy đủ từ "nrrowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu hẹp tiếng Anh là gì?

"thu hẹp" trong tiếng Anh là narrow (động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.