Thu hẹp tiếng Anh là gì?
"thu hẹp" trong tiếng Anh là narrow (động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).
narrow Động từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi.
restrict Ngoại động từ
UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- to restrict the use of alcoholhạn chế việc dùng rượu
- to be restricted to a dietphải ăn kiêng
restrictive Tính từ
UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/US/ɹɪˈstɹɪktɪv/
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
restriction Danh từ
UK/ɹɪˈstɹɪkʃən/US/ɹɪˈstɹɪkʃən/
Nghĩa: Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.
- without restrictionkhông hạn chế
- to impose restrictionsbuộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
nrrowing Danh từ
Nghĩa: Sự thu hẹp, sự thu hẹp nghĩa từ.
Câu hỏi thường gặp
Thu hẹp tiếng Anh là gì?
"thu hẹp" trong tiếng Anh là narrow (động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).